Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Krösus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krösus
der
[ˈkʁøːzus]
Danh từ
Số nhiều: Krösusse
Định nghĩa
1
đại gia
- Người rất giàu có, giàu sang và có nhiều tiền bạc.
sehr reicher, wohlhabender Mensch
Seit er durch seine sagenhafte Geschäftsidee reich wurde, führt sich Frank wie ein
Krösus
auf.
Từ khi giàu lên nhờ ý tưởng kinh doanh huyền thoại của mình, Frank cư xử như một đại gia.
Từ trái nghĩa
Habenichts
Hungerleider
Danh từ