Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Krachmandel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krachmandel
die
[ˈkʁaxˌmandl̩]
Danh từ
Số nhiều: Krachmandeln
Định nghĩa
1
hạnh nhân
- Loại hạnh nhân có vỏ dễ bóc hoặc dễ tách mở.
Mandelart mit leicht zu öffnender Schale
„Bei Vogel sassen die beiden Gouvernanten; auf dem Tische standen Teller mit Rosinen, Walnüssen und
Krachmandeln
.“
Ở chỗ Vogel, hai cô gia sư ngồi đó; trên bàn có những đĩa nho khô, quả óc chó và hạnh nhân.
Danh từ