Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kraftaufwand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kraftaufwand
der
[ˈkʁaftʔaʊ̯fˌvant]
Danh từ
Định nghĩa
1
gắng sức
- Sự sử dụng sức lực cơ thể để thực hiện một việc gì đó.
Einsatz körperlicher Kraft
„Burch schüttelte mit übertriebenem
Kraftaufwand
den Kopf.“
Burch lắc đầu với vẻ gắng sức quá mức.
Danh từ