'Kragenbär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kragenbärder
[ˈkʁaːɡn̩ˌbɛːɐ̯]Danh từSố nhiều: Kragenbären
Định nghĩa
1
gấu ngựa- loài gấu sống ở châu Á, có đặc điểm là bộ lông dài hơn ở cổ và vai tạo thành hình như chiếc cổ áo, cùng với vệt màu trắng hình chữ V hoặc Y trên ngực
in Asien lebende Bärenart
„Man erkennt den Kragenbär an der verlängerten Behaarung am Hals und auf den Schultern, die wie ein Kragen wirkt, und an der V- oder Y-förmigen weißen Zeichnung auf der Brust.“
Người ta nhận diện gấu ngựa nhờ bộ lông dài hơn ở cổ và trên vai trông như một chiếc cổ áo, cùng với vệt màu trắng hình chữ V hoặc Y trên ngực.