'Krammetsvogel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krammetsvogelder
[ˈkʁamət͡sˌfoːɡl̩]Danh từSố nhiều: Krammetsvögel
Định nghĩa
1
chim hoét cổ- tên cũ chỉ loài chim hoét cổ (Wacholderdrossel), một loài chim thuộc họ Hoét
alter Name für die Wacholderdrossel
Trauriges Ende eines Frosches, der auch mal ein Krammetsvogel sein wollte (Titel einer Zeichnung von Wilhelm Busch)
Kết cục buồn của một con ếch cũng muốn làm chim hoét cổ (tựa đề bức vẽ của Wilhelm Busch)
„Hinten in der Heide fiel ein Schuß; im Moore war ein Birkhahn am Prahlen; ein Fuchs kam quer über die Straße, kriegte Wind von dem Bauern und machte kehrt; Krammetsvögel fielen zu Felde; Mäuse piepten in den Ellernbüschen; eine Elster flog über ihn weg.“
“Đằng sau đồng hoang vang lên một tiếng súng; trong đầm lầy có một con gà gô đang khoe khoang; một con cáo băng ngang qua đường, đánh hơi thấy người nông dân và quay đầu; những con chim hoét cổ rơi xuống cánh đồng; chuột kêu chít chít trong các bụi cây tổng quán sủi; một con chim ác là bay qua trên đầu anh ta.”