'Krampfader' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krampfaderdie
[ˈkʁamp͡fˌʔaːdɐ]Danh từSố nhiều: Krampfadern
Định nghĩa
1
giãn tĩnh mạch- tĩnh mạch bị tổn thương, trong đó máu không thể lưu thông ngược trở lại (thường có thể nhìn thấy rõ từ bên ngoài)
defekte Vene, in der das Blut nicht mehr zurückfließt (meist äußerlich sichtbar)
Sie hat sich die Krampfadern an den Beinen ziehen lassen.
Cô ấy đã đi điều trị loại bỏ chứng giãn tĩnh mạch ở chân.
„Herrliche Zeiten ohne motorisierte Schützeneinheiten, in denen heute dafür gesorgt wird, daß auch Leute mit Krampfadern zu ihrem Militärdienst kommen!“
"Những thời kỳ tuyệt vời không có các đơn vị bộ binh cơ giới, khi mà ngày nay người ta đảm bảo rằng ngay cả những người bị giãn tĩnh mạch cũng có thể thực hiện nghĩa vụ quân sự của mình!"