Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Krankenschwester' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krankenschwester
die
[ˈkʁaŋkŋ̍ˌʃvɛstɐ]
Danh từ
Số nhiều: Krankenschwestern
Định nghĩa
1
y tá
- người chăm sóc và hỗ trợ bệnh nhân
Pflegerin und Betreuerin von Kranken
Krankenschwestern
haben einen aufreibenden Beruf.
Y tá có một nghề nghiệp vất vả.
„Aber die
Krankenschwestern
haben gesagt, er hat noch Bazillen im Hals, und wo Kinder zu Haus sind, ist so was gefährlich.“
Từ đồng nghĩa
Krankenpflegerin
Từ cụ thể hơn
Kinderkrankenschwester
Oberschwester
Operationsschwester
Röntgenschwester
Nhưng các y tá đã nói rằng anh ta vẫn còn vi khuẩn trong cổ họng, và ở những nơi có trẻ em trong nhà, điều đó rất nguy hiểm.
Danh từ