

tỷ lệ nghỉ ốm- phạm vi thời gian vắng mặt tại nơi làm việc do nhân viên nghỉ ốm
(Umfang der) Ausfallzeit in einem Betrieb, die aufgrund von Krankmeldungen entsteht
tình trạng ốm- trạng thái bị bệnh, không có khả năng lao động
Zustand des Krankseins, Arbeitsunfähigkeit