'Kratzbürste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kratzbürstedie
[ˈkʁat͡sˌbʏʁstə]Danh từSố nhiều: Kratzbürsten
Định nghĩa
1
người khó tính- chỉ người ít tỏ ra dễ chịu và có thể phản kháng rõ ràng khi cần thiết
Person, die wenig Entgegenkommen zeigt und sich gegebenenfalls deutlich zur Wehr setzt
„Als wir nach dem Essen einen Spaziergang machten, ließen mich die drei Freundinnen, meine Wünsche erratend, mit der schönen Kratzbürste allein, die allen meinen zärtlichen Bemühungen widerstand und mir fast jede Hoffnung nahm, ihrer Herr zu werden.“
Khi chúng tôi đi dạo sau bữa tối, ba người bạn nữ, đoán biết được mong muốn của tôi, để tôi lại một mình với cô gái khó tính xinh đẹp, người đã kháng cự lại mọi nỗ lực âu yếm của tôi và gần như tước đi mọi hy vọng chinh phục được cô ấy.