'Krauter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krauterder
[ˈkʁaʊ̯tɐ]Danh từSố nhiều: Krauter
Định nghĩa
1
chủ hiệu nhỏ- chủ sở hữu của một cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ đã lỗi thời hoặc cũng có thể chỉ chính cơ sở kinh doanh nhỏ đó
Inhaber eines veralteten Kleinbetriebes oder auch der Kleinbetrieb selbst
„Auch Hackendahl sieht Bekannte genug: die kleinen Krauter, die mit ein oder zwei Droschken fahren, den Inhaber des Begräbnisinstitutes, dem er bei Hochkonjunktur mit Rappen aushilft, den Möbelfritzen von schräg gegenüber, dem seine Gäule immer so schnell pflasterlahm werden.“
Hackendahl cũng nhìn thấy đủ mặt người quen: những chủ hiệu nhỏ chỉ chạy một hoặc hai chiếc xe ngựa, chủ cơ sở tang lễ mà anh ta thường cho mượn ngựa ô khi công việc kinh doanh khấm khá, gã chủ tiệm đồ gỗ chéo bên kia đường mà ngựa của hắn luôn bị mòn móng nhanh chóng do chạy trên đường lát đá.