'Kreditor' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kreditorder
[ˈkʁeːditoːɐ̯]Danh từSố nhiều: Kreditoren
Định nghĩa
1
chủ nợ- người hoặc tổ chức mà một cá nhân hay doanh nghiệp nợ tiền; người có quyền đòi nợ các khoản nợ phải trả
jemand, dem man Geld schuldet; jemand, bei dem man Verbindlichkeiten hat
Theoretisch kann zwar am 10. September ein Kreditor, also beispielsweise die Commerzbank, den Konkurs der alten Hafnia-Holding beantragen, aber es ist unwahrscheinlich, daß das zuständige Kopenhagener See- und Handelsgericht einem solchen Antrag folgen würde.
Về lý thuyết, vào ngày 10 tháng 9, một chủ nợ, chẳng hạn như Commerzbank, có thể nộp đơn xin phá sản cho Hafnia-Holding cũ, nhưng khó có khả năng Tòa án Hàng hải và Thương mại Copenhagen có thẩm quyền sẽ chấp thuận đơn xin như vậy.