Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kreideumriss' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kreideumriss
der
[ˈkʁaɪ̯dəˌʔʊmʁɪs]
Danh từ
Số nhiều: Kreideumrisse
Định nghĩa
1
hình phấn
- đường viền hoặc hình dạng được vẽ bằng phấn
mit Kreide gezeichneter Umriss
„Zwei Meter rechts von ihm auf dem Boden befindet sich eine Blutlache, dazu der
Kreideumriss
eines Körpers.“
Cách anh ta hai mét về phía bên phải trên sàn là một vũng máu, cùng với hình phấn vẽ đường viền một cơ thể.
Danh từ