

diện tích hình tròn- tập hợp tất cả các điểm trong cùng một mặt phẳng có khoảng cách tối đa bằng nhau từ một điểm cho trước
Menge aller Punkte, die von einem gegebenen Punkt in der gleichen Ebene einen gegebenen maximalen Abstand haben
diện tích huyện- lãnh thổ của một đơn vị hành chính liên bang cấp thấp nhất của Cộng hòa Liên bang Đức, trên cấp xã, có tính chất theo vùng
Territorium einer bundesdeutschen flächenhaften föderalen Verwaltungseinheit der untersten Ebene über jener der Gemeinden