Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kremierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kremierung
die
[kʁeˈmiːʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Kremierungen
Định nghĩa
1
hỏa táng
- việc thiêu xác chết thành tro
Einäscherung einer Leiche
„Er hatte ein kurzes Verhör im Sinn, gefolgt von einer diskreten Hinrichtung und traditioneller
Kremierung
der Leiche.“
“Hắn ta dự định thẩm vấn ngắn gọn, sau đó hành quyết kín đáo và hỏa táng thi thể theo truyền thống.”
Từ đồng nghĩa
Einäscherung
Kremation
Leichenverbrennung
Danh từ