'Kretin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kretinder
[kʁeˈtɛ̃ː]Danh từSố nhiều: Kretins
Định nghĩa
1
người bệnh cretin- người mắc chứng bệnh cretinism (chứng đần độn do thiếu i-ốt)
jemand, der an Kretinismus leidet
Dies hielt zum damaligen Zeitpunkt die Forschungsreisenden nicht davon ab, sich die Kretins zu Forschungszwecken heranzuziehen.
Vào thời điểm đó, điều này không ngăn cản các nhà thám hiểm sử dụng những người bệnh cretin cho mục đích nghiên cứu.
„Unter mir, im Erdgeschoß, haust die alte Scholl mit ihrem Kretin von Sohn.“
“Dưới tầng của tôi, ở tầng trệt, bà Scholl già sống với thằng con trai bệnh cretin của bà.”
2
thằng đần- kẻ ngu ngốc, vô dụng, đồ ngốc
unfähiger Dummkopf, Idiot
Was hätten diese Kretins erst über meine Kolumnen gesagt?
Những thằng đần đó đã có thể nói gì về các chuyên mục của tôi?
„Doch die Prüfung schaffte nur ein junger Mann mit wäßrigen Augen. Sein Name war Moebius, und als einziger schien er kein Kretin zu sein.“
“Nhưng chỉ có một chàng trai với đôi mắt ướt át vượt qua được kỳ thi. Tên anh ta là Moebius, và dường như anh ta là người duy nhất không phải là một thằng đần.”