'Kreuzknoten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kreuzknotender
[ˈkʁɔɪ̯t͡sˌknoːtn̩]Danh từSố nhiều: Kreuzknoten
Định nghĩa
1
nút thuyền chài- một loại nút dây dùng để nối hai sợi dây thừng có độ dày bằng nhau
Knoten zum Verbinden von gleich dicken Tauen
„Es gibt Jungen in der Truppe des Sportlehrers, die ein besonderes Training erhalten, Campingausflüge machen und nach der Schule in seinem Büro Kreuzknoten lernen dürfen.“
Có một số cậu bé trong đội của giáo viên thể dục được nhận huấn luyện đặc biệt, được đi cắm trại và sau giờ học được phép học cách thắt nút thuyền chài trong văn phòng của thầy.
„Außerdem banden sie Knoten wie den sogenannten Mastwurf, Zimmermannsschlag, Schotenstich und Kreuzknoten.“
Ngoài ra, họ còn thắt các loại nút như nút cột cột buồm, nút thợ mộc, nút ghế đơn và nút thuyền chài.