

hải quân chiến đấu- toàn bộ lực lượng hải quân vũ trang của một quốc gia; phần của hải quân phục vụ chiến tranh trên biển
Gesamtheit der bewaffneten Seestreitkräfte eines Staates; der Teil der Marine, der dem Krieg auf See dient
Hải quân Đức Quốc xã- theo nghĩa hẹp, chỉ hải quân của lực lượng Wehrmacht (Đức Quốc xã)
im engeren Sinne die Marine der Wehrmacht