'Kriegsstärke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kriegsstärkedie
[ˈkʁiːksˌʃtɛʁkə]Danh từSố nhiều: Kriegsstärken
Định nghĩa
1
quân số chiến đấu- tình trạng trang bị về mặt vật chất và nhân sự để sẵn sàng cho các hoạt động trong xung đột chiến tranh
Zustand der Rüstung hinsichtlich Material und Personal für einen Einsatz in kriegerischen Auseinandersetzungen
„Wo die Amerikaner immer neue Divisionen heranführen konnten, alle voll ausgerüstet und in Kriegsstärke, ließen sich die Verluste an Menschen und Material auf deutscher Seite nicht mehr wettmachen.“
Trong khi người Mỹ luôn có thể điều động thêm các sư đoàn mới, tất cả đều được trang bị đầy đủ và có quân số chiến đấu, thì tổn thất về người và vật chất phía Đức không thể nào bù đắp được nữa.
„In seiner Abwesenheit war er zum Rittmeister befördert worden, und als das Regiment auf Kriegsstärke gebracht wurde, bekam er wieder seine alte Schwadron.“
Trong thời gian ông vắng mặt, ông đã được thăng cấp lên Đại úy Kỵ binh, và khi trung đoàn được tăng cường lên quân số chiến đấu, ông lại nhận được đại đội kỵ binh cũ của mình.