'Kriegstoter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kriegstoter
der
[ˈkʁiːksˌtoːtɐ]Danh từSố nhiều: Kriegstote
Định nghĩa
1
người chết vì chiến tranh- người đã thiệt mạng do tác động của chiến tranh
durch Kriegseinwirkung umgekommene Person
„Wir sind mit 20 Millionen Kriegstoten aufgewachsen, dann stellte sich heraus, es waren viel mehr.“
“Chúng tôi lớn lên với con số 20 triệu người chết vì chiến tranh, rồi sau đó mới phát hiện ra con số thực tế còn lớn hơn nhiều.”
„Doch er hat sein Leben lang darunter gelitten, dass es fortgesetzt Kriege und Kriegstote gab – er wuchs auf während des Balkankriegs und musste in seinen letzten Jahren erneut verheerende kriegerische Auseinandersetzungen auf dem Balkan miterleben.“
“Nhưng suốt cuộc đời, ông ấy đau khổ vì những cuộc chiến và cái chết vì chiến tranh cứ tiếp diễn – ông trưởng thành trong thời kỳ chiến tranh Balkan và những năm cuối đời lại phải chứng kiến những xung đột vũ trang tàn khốc một lần nữa trên bán đảo Balkan.”