chuẩn bị chiến tranh- hành động chuẩn bị các phương tiện, kế hoạch và nguồn lực cần thiết cho một cuộc chiến tranh sắp xảy ra
Vorbereitung auf einen Krieg
„Zum ersten Mal ordnete er Kriegsvorbereitungen an, obwohl er anfangs wohl nicht ganz sicher sein konnte, für welche Seite der Spanier er sich entscheiden sollte.“
Lần đầu tiên ông ra lệnh chuẩn bị chiến tranh, mặc dù ban đầu có lẽ ông không hoàn toàn chắc chắn nên đứng về phe nào của người Tây Ban Nha.