Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Krimskrams' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krimskrams
der
[ˈkʁɪmsˌkʁams]
Danh từ
Định nghĩa
1
đồ linh tinh
- tập hợp những đồ vật vô dụng, lặt vặt
Ansammlung nutzloser Objekte
„Normalerweise hat man ein Fahrrad, die ausrangierte Kaffeemaschine und allerlei
Krimskrams
im Keller.“
Thông thường trong tầng hầm người ta có một chiếc xe đạp, máy pha cà phê bỏ đi và đủ thứ đồ linh tinh.
„In die Ecke hinter ihrer Kasse hat sie
Krimskrams
gestellt: Fotos, Herzchen, eine Plastikbüste Kleopatras, einen Weihnachtsmann.“
Cô ấy để đống đồ linh tinh vào góc sau quầy thu ngân của mình: ảnh, trái tim, tượng bán thân bằng nhựa của Cleopatra, một ông già Noel.
Danh từ