'Kronkolonie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kronkoloniedie
[ˈkʁoːnkoloˌniː]Danh từSố nhiều: Kronkolonien
Định nghĩa
1
thuộc địa hoàng gia- Thuộc địa của Anh, do Hoàng gia hoặc chính phủ Anh trực tiếp cai quản.
Kolonie Großbritanniens
„In fünf Tagen hoffte man in der britischen Kronkolonie festmachen zu können.“
"Người ta hy vọng rằng trong năm ngày nữa có thể cập bến tại thuộc địa hoàng gia của Anh."
„Das brutal gezähmte Land wurde offiziell zur Kronkolonie: Im August 1858 billigte Königign Victoria ein Gesetz, das die Verwaltung des Subkontinents von der East India Company auf den britischen Staat übertrug.“
"Vùng đất bị khuất phục bằng bạo lực ấy chính thức trở thành thuộc địa hoàng gia: vào tháng 8 năm 1858, Nữ hoàng Victoria phê chuẩn một đạo luật chuyển quyền quản lý tiểu lục địa từ Công ty Đông Ấn sang nhà nước Anh."