'Kryptohandy' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kryptohandydas
[ˈkʁʏptoˌhɛndi]Danh từSố nhiều: Kryptohandys
Định nghĩa
1
điện thoại mã hóa- điện thoại di động được bảo mật bằng mã hóa để ngăn nghe lén hoặc truy cập trái phép.
abhörsicheres Mobiltelefon
Unsere Kanzlerin benötigt ein neues Kryptohandy.
Nữ thủ tướng của chúng ta cần một chiếc điện thoại mã hóa mới.
„Mittlerweile ist den Ermittlern offenbar ein Durchbruch gelungen. Sie haben das Kryptohandy geknackt, das bei der Verhaftung im Auto lag.“
“Trong lúc này, dường như các điều tra viên cuối cùng đã đạt được bước đột phá. Họ đã bẻ khóa chiếc điện thoại mã hóa nằm trong xe khi vụ bắt giữ diễn ra.”