'Kuchenrezept' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kuchenrezeptdas
[ˈkuːxn̩ʁeˌt͡sɛpt]Danh từSố nhiều: Kuchenrezepte
Định nghĩa
1
công thức bánh- Công thức hướng dẫn cách làm một chiếc bánh, bao gồm nguyên liệu và các bước chế biến.
Rezept, in dem die Zubereitung eines Kuchens beschrieben wird
„Die vier Bürgermeisterkandidaten geben sich ganz unpolitisch und verraten ihr liebstes Kuchenrezept - ausgerechnet an Bäckermeister Martin Schönleben.“
Bốn ứng cử viên thị trưởng tỏ ra hoàn toàn phi chính trị và tiết lộ công thức làm bánh yêu thích của mình — lại còn là với chính thợ làm bánh bậc thầy Martin Schönleben.