'Kugelschott' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kugelschottdas
[ˈkuːɡl̩ˌʃɔt]Danh từSố nhiều: Kugelschotten
Định nghĩa
1
cửa tròn- Lối thông hình tròn có thể đóng kín trong tàu ngầm, dùng để ngăn cách và bảo đảm kín nước giữa các khoang.
runder, verschließbarer Durchgang im U-Boot
„Die Zentralegasten reißen die Schnellentlüftungen auf und betätigen über dem vorderen Kugelschott das Handrad zum Entlüften der Tauchzelle fünf im Vorschiff.“
“Các thủy thủ ở phòng điều khiển giật mở các van xả khí nhanh và vận hành bánh tay phía trên cửa tròn phía trước để xả khí cho két lặn số năm ở mũi tàu.”