Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kuhfladen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kuhfladen
der
[ˈkuːˌflaːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Kuhfladen
Định nghĩa
1
phân bò
- một bãi phân đơn lẻ do con bò thải ra
eine einzelne Darmausscheidung einer Kuh
„Ein typischer
Kuhfladen
hat einen Durchmesser von etwa 30 cm und wiegt nass bis zu zwei Kilogramm.“
“Một bãi phân bò điển hình có đường kính khoảng 30 cm và khi còn ướt nặng tới hai kilôgam.”
„Dort waren ausgetretene, verschlungene Pfade, die nach frischen
Kuhfladen
rochen.“
“Ở đó có những lối mòn bị giẫm nát, ngoằn ngoèo, bốc mùi phân bò tươi.”
Danh từ