'Kultfilm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kultfilmder
[ˈkʊltˌfɪlm]Danh từSố nhiều: Kultfilme
Định nghĩa
1
phim tôn sùng- Bộ phim có vị thế đặc biệt, được một nhóm người hâm mộ yêu thích và sùng bái mạnh mẽ, nên đạt địa vị phim được tôn sùng.
kultiger, Kultstatus genießender Film
„Der Trend verlief schon seit langer Zeit weg von sogenannten Kultfilmen hin zu Wohlfühlfilmen, die vor ein paar Jahren echte Hits gewesen waren und die man sich noch immer mit seinem Date angucken konnte, am besten auf einer großen Leinwand.“
“Xu hướng từ lâu đã rời xa những bộ phim được gọi là phim tôn sùng để hướng tới những bộ phim mang lại cảm giác dễ chịu, vốn từng là những cú ăn khách thật sự cách đây vài năm và người ta vẫn có thể xem cùng người hẹn hò của mình, tốt nhất là trên màn ảnh rộng.”