

trộm nghệ thuật- Hành vi trộm cắp một hoặc nhiều tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ hoặc tượng điêu khắc.
Diebstahl eines oder mehrerer Kunstwerke (beispielsweise Gemälde, Skulpturen)
trộm bảo tàng- Hành vi đánh cắp tác phẩm nghệ thuật từ các bộ sưu tập hoặc viện bảo tàng.
aus Sammlungen oder Museen
trộm cổ vật- Hành vi chiếm đoạt hiện vật nghệ thuật hoặc cổ vật trong các vụ cướp bóc tại địa điểm khai quật khảo cổ.
bei Plünderungen bei Ausgrabungen