vỏ nhựa- Lớp vỏ bảo vệ làm bằng nhựa hoặc chất dẻo, dùng để bao bọc và bảo vệ một vật gì đó.
aus Plastik/Kunststoff bestehende Hülle zum Schutz von etwas
„Das Kunststoffgehäuse war verbrannt, man sah nur noch das vom Feuer geschwärzte Gerippe aus versengtem Metall und geschmolzenen Kabeln.“
“Vỏ nhựa đã bị cháy, người ta chỉ còn nhìn thấy bộ khung bị lửa hun đen bằng kim loại cháy sém và dây cáp bị nóng chảy.”
„Die Platinen und viele Stromkabel sowie die Kunststoffgehäuse sind oft schwerentflammbar oder entsprechend imprägniert, damit sie bei übermäßiger Erwärmung nicht so schnell brennen.“
“Các bảng mạch và nhiều dây điện cũng như các vỏ nhựa thường khó bắt lửa hoặc được tẩm xử lý thích hợp để chúng không bốc cháy nhanh khi bị quá nhiệt.”