

xẻng nhựa- Dụng cụ cầm tay làm từ vật liệu polyme, có phần lưỡi phẳng hơi cong và cán cầm, dùng để xúc và di chuyển đất, sỏi, cát hoặc các vật liệu có độ đặc tương tự một cách nhanh hơn.
Handwerkzeug aus Polymer mit einem flachen Blatt in gebogener Form und einem Stiel (Hebelarm), um Erde, Kies, Sand, oder Material ähnlicher Konsistenz schneller zu bewegen