Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kupferrevier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kupferrevier
das
[ˈkʊp͡fɐʁeˌviːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Kupferreviere
Định nghĩa
1
vùng mỏ đồng
- Khu vực rộng lớn nơi đồng được khai thác.
größere Gegend, in der Kupfer gewonnen wird
„Es wurde in der ersten Hälfte des 16. Jahrhunderts zum zweitwichtigsten
Kupferrevier
in Europa.“
Nó đã trở thành vùng mỏ đồng quan trọng thứ hai ở châu Âu trong nửa đầu thế kỷ 16.
Danh từ