'Kupferstecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kupferstecherder
[ˈkʊp͡fɐˌʃtɛçɐ]Danh từSố nhiều: Kupferstecher
Định nghĩa
1
thợ khắc đồng- Người thợ thủ công hoặc nghệ sĩ chuyên tạo ra các bản khắc trên đồng.
Handwerker oder Künstler, der Kupferstiche anfertigt
Der Beruf des Kupferstechers ist heute nur noch wenig verbreitet.
Nghề thợ khắc đồng ngày nay chỉ còn ít phổ biến.
„Der Bucklige, um den es sich hier handelt, hieß Dubois-Châteleraux. Er war ein geschickter Kupferstecher und zugleich Münzdirektor des Infanten-Herzogs von Parma, obgleich dieser kleine Fürst eine eigene Münze nicht besaß.“
“Người gù mà ở đây đang nói tới tên là Dubois-Châteleraux. Ông là một thợ khắc đồng khéo léo, đồng thời là giám đốc xưởng đúc tiền của vị công tước là hoàng tử xứ Parma, mặc dù vị tiểu vương này không hề có xưởng đúc tiền riêng.”
2
bọ vỏ cây- Một loài bọ cánh cứng thuộc họ bọ vỏ cây.
Käfer aus der Familie der Borkenkäfer
Neben dem Buchdrucker ist der Kupferstecher einer der gefürchtetsten Forstschädlinge.
Bên cạnh bọ in sách, bọ vỏ cây là một trong những loài sâu hại rừng đáng sợ nhất.