'Kurgast' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kurgastder
[ˈkuːɐ̯ˌɡast]Danh từSố nhiều: Kurgäste
Định nghĩa
1
khách dưỡng bệnh- Người lưu lại ở một địa điểm để điều dưỡng, chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏe theo liệu trình nghỉ dưỡng.
Person, die sich zur Kur in einem Ort aufhält
Die Kurgäste warteten auf den Beginn des Konzets.
Các khách dưỡng bệnh đã chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu.
„Am Ende verwarf sie die Briefe und beschloss, an beide das gleiche Kärtchen zu schicken, in dem sie über die anderen Kurgäste spottete, die bei jeder Wolke gleich Regen fürchteten, die Salzwasser lobten, als sei es Champagner, und so unglaublich auf Äußerlichkeiten achteten, alle Stunde müsse man sein Kleid wechseln.“
“Cuối cùng cô ấy bỏ các bức thư đi và quyết định gửi cho cả hai người cùng một tấm thiệp, trong đó cô chế giễu những khách dưỡng bệnh khác, những người cứ thấy mây là lập tức sợ mưa, ca ngợi nước mặn như thể đó là sâm panh, và để ý đến vẻ bề ngoài một cách khó tin, đến mức mỗi giờ đều phải thay váy.”