Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kursteilnehmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kursteilnehmer
der
[ˈkʊʁstaɪ̯lˌneːmɐ]
Danh từ
Số nhiều: Kursteilnehmer
Định nghĩa
1
học viên
- người tham gia một khóa học
jemand, der an einem Kurs teilnimmt
„Dass es bei der Zusammensetzung der
Kursteilnehmer
Probleme gebe, weiß auch Kopf.“
Kopf cũng biết rằng có những vấn đề trong thành phần của những người tham gia khóa học.
„Die
Kursteilnehmer
schnüren sich die Schlittschuhe und laufen in Gedanken wahrscheinlich schon rückwärts über das Eis.“
Những học viên buộc dây giày trượt băng và có lẽ trong đầu đã nghĩ đến việc trượt lùi trên mặt băng rồi.
Danh từ