'Kurzdistanz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kurzdistanzdie
[ˈkʊʁt͡sdɪsˌtant͡s]Danh từSố nhiều: Kurzdistanzen
Định nghĩa
1
cự ly ngắn- Độ dài quãng đường hoặc cự ly thi đấu tương đối ngắn và ít đòi hỏi hơn so với các cự ly dài hơn.
relativ kurze (und weniger anspruchsvolle) Streckenlänge oder Wettkampfdistanz
„Die Wettkämpfe erstreckten sich über verschiedene Kategorien, darunter die Sprintdistanz, Kurzdistanz (Olympische Distanz) und Staffeldistanz sowie die Schnupperdistanz.“
Các cuộc thi trải rộng trên nhiều hạng mục khác nhau, trong đó có cự ly nước rút, cự ly ngắn (cự ly Olympic) và cự ly tiếp sức, cũng như cự ly làm quen.