'Kutschermanieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kutschermanieren
[ˈkʊt͡ʃɐmaˌniːʁən]Danh từ
Định nghĩa
1
lối cư xử thô lỗ- Cách ăn ở, ứng xử thiếu lịch sự, cục cằn và thô tục; những phép tắc giao tiếp rất thô bạo, thiếu nhã nhặn.
schlechtes Benehmen, rohe Umgangsformen
„Die Herren von heute sind so wenig rücksichtsvoll und haben so wenig Lebensart, daß man nie streng genug sein kann. Es ist wirklich die Zeit der Kutschermanieren. Wenn sie mit einander in Streit geraten, gebrauchen sie Schimpfworte wie Fuhrknechte, und vor uns benehmen sie sich weit schlechter, als unsre Dienstboten.“
“Các ông ngày nay thật quá ít biết ý tứ và quá thiếu phong nhã, đến mức người ta có nghiêm khắc mấy cũng không đủ. Thật đúng là thời của lối cư xử thô lỗ. Khi họ cãi nhau với nhau, họ dùng những lời chửi rủa như đám phu xe, và trước mặt chúng ta họ cư xử còn tệ hơn cả người hầu của chúng ta.”