Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kutschpferd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kutschpferd
das
[ˈkʊt͡ʃˌp͡feːɐ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Kutschpferde
Định nghĩa
1
ngựa kéo xe
- Con ngựa dùng để kéo xe ngựa.
Pferd, das eine Kutsche zieht
„Auf dem autofreien Eiland übernehmen die
Kutschpferde
etwa den Transport von Gepäck und Gästen.“
Trên hòn đảo không có ô tô này, những con ngựa kéo xe đảm nhận việc vận chuyển hành lý và khách.
„Zuletzt wurden die
Kutschpferde
ausgespannt, von Grenadieren bestiegen und, wild hinten ausschlagend, ein paarmal geknipst.“
Cuối cùng, những con ngựa kéo xe được tháo khỏi xe, bị các lính cận vệ cưỡi lên và trong lúc đá hậu dữ dội, bị chụp ảnh vài lần.
Danh từ