'Kybernetik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kybernetikdie
[ˌkybɛʁˈneːtɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
điều khiển học- Ngành khoa học nghiên cứu các mạng lưới thông tin trong những hệ thống động, có khả năng tự điều chỉnh và tự tổ chức.
Wissenschaft informationeller Netzwerke in dynamischen, selbstregulierenden und selbstorganisierenden Systemen
Sich selbst regulierende Systeme, und davon handelt ja die Kybernetik, gibt es in ungemein vielen Zusammenhängen. Wir finden sie zum Beispiel in der Nachrichtentheorie, der Entscheidungstheorie, der Spieltheorie und der Netzwerktheorie.
Các hệ thống tự điều chỉnh, mà điều khiển học nghiên cứu, tồn tại trong vô cùng nhiều bối cảnh. Chẳng hạn, chúng ta gặp chúng trong lý thuyết thông tin, lý thuyết quyết định, lý thuyết trò chơi và lý thuyết mạng lưới.