

tê liệt- sự mất chức năng một phần hoặc hoàn toàn của một bộ phận cơ thể hoặc một hệ cơ quan.
anteiliger oder kompletter Funktionsverlust eines Körperteils oder Organsystems
liệt- tình trạng chức năng của dây thần kinh bị suy giảm, gây mất cảm giác và khả năng vận động.
verringerte Funktion der Nerven, mit Ausfällen des Empfindens und der Bewegungsfähigkeit
đình trệ- trạng thái trong đó không còn gì thay đổi trong một hệ thống, và nó không còn hoạt động nữa.
Zustand, in dem sich in einem System nichts verändert, es nicht mehr funktioniert