ống chữa cháy- Ống hoặc hệ thống ống dùng để dẫn nước chữa cháy đến nơi xảy ra hỏa hoạn.
Röhre oder Röhrensystem, mit dem Löschwasser zur Brandstelle transportiert wird
„Dort verläuft eine etwa armdicke Löschwasserleitung.“
Ở đó có một đường ống nước chữa cháy dày cỡ cánh tay.
„Die Wasserversorgung stellt eine Löschwasserleitung mit zahlreichen Entnahmemöglichkeiten sicher. Außerdem wird in der Nähe des Westportales ein Hubschrauber-Notlandeplatz errichtet.“
Việc cấp nước được bảo đảm bằng một đường ống nước chữa cháy với nhiều điểm lấy nước. Ngoài ra, gần cổng phía tây sẽ xây dựng một bãi đáp khẩn cấp cho trực thăng.