Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Löwenanteil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Löwenanteil
der
[ˈløːvn̩ˌʔantaɪ̯l]
Danh từ
Số nhiều: Löwenanteile
Định nghĩa
1
phần lớn nhất, phần chính
- phần chính, phần lớn nhất
der Hauptanteil, der größte Anteil
Er hat sich den
Löwenanteil
des Geländes zum Kauf gesichert.
Anh ấy đã giành được phần lớn nhất, phần chính của khu đất để mua.
„Bund, Land und EU übernehmen den
Löwenanteil
, aber auch Klosterkammer, diverse Stiftungen und Spender beteiligen sich an den Kosten.“
"Liên bang, tiểu bang và EU đảm nhiệm phần lớn nhất, nhưng Klosterkammer, nhiều quỹ và nhà tài trợ cũng tham gia chia sẻ chi phí."
Danh từ