hướng dẫn thông gió- Sự giải thích hoặc quy định về việc ai phải thực hiện việc thông gió như thế nào; chỉ dẫn sử dụng, bản hướng dẫn.
Erklärung oder Vorgabe, wer etwas wie tun sollte; Gebrauchshinweis, Anleitung
„In Analogie dazu soll nach DIN EN ISO 16000-1 auch in Räumen verfahren werden, für die Lüftungsanweisungen vorliegen (zum Beispiel in Schulen und Kindergärten).“
“Tương tự như vậy, theo DIN EN ISO 16000-1, cũng phải tiến hành như thế trong những phòng có hướng dẫn thông gió sẵn (ví dụ như ở trường học và nhà trẻ).”