'Lüftungsprinzip' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lüftungsprinzipdas
[…]Danh từSố nhiều: Lüftungsprinzipien
Định nghĩa
1
nguyên lý thông gió- Nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn bảo đảm việc thông gió cho một căn phòng hoặc tòa nhà.
Grundsatz oder Maßstab, der die Lüftung eines Raumes oder Gebäudes sicherstellt
„Ein neues Lüftungsprinzip soll gegen zu hohe PCB-Werte helfen.“
“Một nguyên lý thông gió mới được cho là sẽ giúp chống lại tình trạng nồng độ PCB quá cao.”
„Ein Lüftungsprinzip zeigt, wie die natürliche Lüftung abhängig von der Gebäudeform und -ausrichtung, der internen Wärmelasten und der Platzierung von Öffnungen (normalerweise Fenster) funktioniert.“
“Một nguyên lý thông gió cho thấy cách thức thông gió tự nhiên hoạt động phụ thuộc vào hình dạng và hướng của tòa nhà, tải nhiệt bên trong và vị trí bố trí các lỗ mở (thường là cửa sổ).”