

nắp gió- Nắp hoặc tấm đậy có thể xoay hay trượt trên một lỗ mở, cho phép không khí lưu thông một cách có kiểm soát.
dreh- oder verschiebbarer Deckel auf einer Öffnung, durch die Luft kontrolliert strömen kann
thước trượt- Bảng tính cầm tay dạng trượt dùng để thực hiện các phép tính kỹ thuật thông gió.
verschiebbare Handtafel, mit der lüftungstechnische Berechnungen vorgenommen werden