

người giám sát thông gió- Người nam được giao nhiệm vụ đánh giá việc thông gió và hiệu quả thông gió.
(männliche^☆) Person, die die Lüftung und den Lüftungserfolg bewertet
thiết bị giám sát thông gió- Thiết bị kỹ thuật dùng để giám sát luồng không khí.
technische Einrichtung, die den Luftstrom überwacht