'Lügenbold' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lügenboldder
[ˈlyːɡn̩ˌbɔlt]Danh từSố nhiều: Lügenbolde
Định nghĩa
1
kẻ dối trá- người thường xuyên nói dối, kẻ nói dối một cách quen thuộc và không đáng tin.
notorischer Lügner
„Von Anfang an hatte ich diesen Mann für einen Lügenbold gehalten.“
“Ngay từ đầu tôi đã cho rằng người đàn ông này là một kẻ dối trá.”
„Seine Vorliebe galt seit jeher den Schelmen und Lügenbolden, den Sonderlingen und Außenseitern, die sich eine eigene Welt erschufen.“
“Từ xưa đến nay, ông ấy luôn có sự yêu thích đặc biệt đối với những kẻ tinh quái và dối trá, những người lập dị và ngoài lề, những kẻ tự tạo ra một thế giới riêng cho mình.”