'Lügengeflecht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lügengeflechtdas
[ˈlyːɡn̩ɡəˌflɛçt]Danh từSố nhiều: Lügengeflechte
Định nghĩa
1
mạng lưới dối trá- Tổng thể những lời nói dối có liên hệ chặt chẽ với nhau, đan xen thành một hệ thống nhằm che giấu hoặc đánh lừa.
Gesamtheit von miteinander zusammenhängenden Lügen
„Und als Jud mir von der Kamera erzählte, war sie für mich das ideale Objekt, mittels dessen man den Geschworenen vor Augen führen konnte, dass Anthoney ein Lügengeflecht präsentierte.“
“Và khi Jud kể với tôi về chiếc máy quay, đối với tôi nó là vật chứng lý tưởng để cho bồi thẩm đoàn thấy rõ rằng Anthoney đã đưa ra cả một mạng lưới dối trá.”