'Ladebordwand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ladebordwanddie
[ˈlaːdəˌbɔʁtvant]Danh từSố nhiều: Ladebordwände
Định nghĩa
1
bửng nâng- sàn nâng thủy lực dùng để bốc dỡ hàng; cũng chỉ tấm chắn phía sau của xe tải có thể hạ xuống hoặc nâng lên để xếp dỡ hàng hóa.
eine Hubladebühne; die hintere Bordwand eines LKW
„Ein Überladewagen ist ein landwirtschaftlicher Transportanhänger mit speziellen Vorrichtungen zum besonders schnellen Überladen des Transportguts auf andere Fahrzeuge. Hierzu wird zum Teil die Ladewanne mit Hilfe einer Hydraulik angehoben und über eine seitliche Ladebordwand des zu beladenden Fahrzeuges gekippt.“
"Xe trung chuyển là một loại rơ-moóc vận tải nông nghiệp có các thiết bị đặc biệt để chuyển hàng sang các phương tiện khác đặc biệt nhanh. Vì mục đích này, trong một số trường hợp, thùng hàng được nâng lên bằng thủy lực và đổ qua bửng nâng bên hông của phương tiện cần chất hàng."
„Der LKW hatte inzwischen gewendet und stand jetzt mit geöffneter Ladebordwand zur Kirchentür.“
"Chiếc xe tải lúc đó đã quay đầu và giờ đang đỗ trước cửa nhà thờ với bửng nâng mở ra."