'Landessteuer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Landessteuerdie
[ˈlandəsˌʃtɔɪ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Landessteuern
Định nghĩa
1
thuế bang- Khoản thuế thuộc thẩm quyền đánh thuế của các bang, và nguồn thu từ thuế này thuộc về các bang.
finanzielle Abgabe, die der Steuerhoheit der Bundesländer unterliegt
„Bayerns Finanzminister Markus Söder (CSU) konterte, die Erbschaftsteuer sei eine reine Landessteuer und ihr Aufkommen stehe allein den Ländern zu.“
“Bộ trưởng Tài chính bang Bayern Markus Söder (CSU) đáp lại rằng thuế thừa kế hoàn toàn là một loại thuế bang và khoản thu từ thuế này chỉ thuộc về các bang.”