'Landfrieden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Landfriedender
[ˈlantˌfʁiːdn̩]Danh từSố nhiều: Landfrieden
Định nghĩa
1
lệnh cấm chiến- Lệnh hoặc quy định cấm tiến hành các cuộc thù chiến vốn được phép theo tập quán trong một khu vực nhất định.
Verbot der (sonst zulässigen) Fehde in einem Gebiet
„Auch kann man nicht daran denken, dass diese Bestimmung gedankenlos aus dem Landfrieden von 1340 herübergenommen worden sei, denn der Wortlaut des Artikels ist in den beiden Landfrieden durchaus verschieden.“
“Người ta cũng không thể cho rằng quy định này đã được sao chép một cách thiếu suy nghĩ từ lệnh cấm chiến năm 1340, vì câu chữ của điều khoản này trong hai văn bản ấy hoàn toàn khác nhau.”